8192mb là bao nhiêu gb

1 Gigabyte (GB) bằng bao nhiêu Megabyte (MB)?

1 Gigabyte bằng 1000 megabyte (thập phân).

1 GB = 103 MB = 1000 MB trong cơ số 10 (SI).

Bạn Đang Xem: 8192mb là bao nhiêu gb

1 Gigabyte tương đương với 1024 megabyte (nhị phân).

Tham Khảo: 1 tỷ bằng bao nhiêu USD

1 GB = 210 MB = 1024 MB trong cơ số 2.

bit byte magabyte gigabyte

Vậy, 1 GB bằng 1024 MB hay 1000 MB?

Câu trả trời phụ thuộc vào từng tình huống bạn sử dụng.

Trong máy tính, mọi thứ được lưu trữ dưới dạng nhị phân (cơ số 2). Điều này giúp thuận tiện khi sử dụng lũy ​​thừa của 2 để thể hiện kích thước và địa chỉ bộ nhớ. 1024 là 2 10, lũy thừa của 2 gần nhất với 1000. Vì vậy, các kỹ sư máy tính đã sử dụng thuật ngữ gigabyte để biểu thị 1024 megabyte (cũng như megabyte cho 1024 kilobyte và kilobyte cho 1024 byte), vì nó thuận tiện hơn. Về mặt kỹ thuật, nó không chính xác, vì kilo có nghĩa là 1000 chứ không phải 1024.

Tham Khảo: 50ml nước bằng bao nhiêu thìa

Tuy nhiên, các nhà sản xuất ổ đĩa đã chọn sử dụng nghĩa “tiêu chuẩn” của giga / mega / kilo, có nghĩa là một gigabyte dung lượng ổ cứng là 1000 3 byte chứ không phải 1024 3 .

Để giải quyết sự nhầm lẫn này, Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế IEC đã quyết định rằng các thuật ngữ cơ số 2 sẽ được đổi tên thành “kibibyte”, “mebibyte”, “gibibyte”, v.v., tuy nhiên các thuật ngữ này không hoàn toàn được chú ý.

Đây cũng là lý do tại sao ổ cứng “2 GB” của bạn chỉ có ~ 1,95 GB (Về mặt kỹ thuật là “GiB”, hoặc “Gibibyte”). Nhà sản xuất đo Gigabyte là “1000 megabyte” trong khi máy tính đo nó là “1024 megabyte”.

Gigabyte vs Megabyte

1 Gigabyte (GB) 1 Megabyte (MB) 109 byte (cơ số 10) 106 byte (cơ số 10) 10003 byte 10002 byte 1,000,000,000 byte 1,000,000 byte 230 byte (cơ số 2) 220 byte (cơ số 2) 1,073,741,824 byte 1,048,576 byte 1,000,000,000 × 8 bit 1,000,000 × 8 bit 8,000,000,000 bit 8,000,000 bit

Ví dụ Đổi Gigabyte ra Megabyte

Gigabyte được sử dụng trong hầu hết các thiết bị lưu trữ máy tính như; USB flash drive, ssd (solid state disk), hdd (harddrive disk) đây là dung lượng lưu trữ phổ biến tính bằng GB . Kiểm tra bảng chuyển đổi GB sang MB bên dưới để biết thêm giá trị (lưu ý: hệ đo lường quốc tế SI khuyến nghị sử dụng định nghĩa 1GB = 1000MB tương đương với 1000 3 byte.)

Xem Thêm: 1 củ là bao nhiêu tiền

  • 1GB ram = 1000 MB
  • 2GB ram = 2000 MB
  • 4GB ram = 4000 MB
  • 8GB ram = 8000 MB
  • 16GB ram = 16000 MB
  • 32GB ram = 32000 MB
  • 64GB ssd = 64000 MB
  • 128GB ssd = 128000 MB
  • 256GB hdd = 256000 MB
  • 512GB hdd = 512000 MB
  • Ổ flash USB 2GB = 2.000 MB.
  • Dung lượng đĩa DVD một lớp là 4,7 GB = 4700 MB.
  • Dung lượng đĩa DVD hai lớp là 8,5 GB = 8500 MB.
  • Dung lượng đĩa Blu-ray một lớp là 25 GB = 25.000 MB.

Bảng chuyển đổi GB sang MB

Gigabyte (GB) Megabyte (MB) thập phân Megabyte (MB) nhị phân 1 GB 1.000 MB 1,024 MB 2 GB 2.000 MB 2.048 MB 3 GB 3.000 MB 3.072 MB 4 GB 4.000 MB 4,096 MB 5 GB 5.000 MB 5,120 MB 6 GB 6.000 MB 6,144 MB 7 GB 7.000 MB 7,168 MB 8 GB 8.000 MB 8.192 MB 9 GB 9.000 MB 9,216 MB 10 GB 10.000 MB 10,240 MB 11 GB 11.000 MB 11,264 MB 12 GB 12.000 MB 12,288 MB 13 GB 13.000 MB 13,312 MB 14 GB 14.000 MB 14,336 MB 15 GB 15.000 MB 15.360 MB 16 GB 16.000 MB 16,384 MB 17 GB 17.000 MB 17.408 MB 18 GB 18.000 MB 18,432 MB 19 GB 19.000 MB 19.456 MB 20 GB 20.000 MB 20.480 MB 21 GB 21.000 MB 21.504 MB 22 GB 22.000 MB 22,528 MB 23 GB 23.000 MB 23,552 MB 24 GB 24.000 MB 24,576 MB 25 GB 25.000 MB 25.600 MB 26 GB 26.000 MB 26,624 MB 27 GB 27.000 MB 27,648 MB 28 GB 28.000 MB 28,672 MB 29 GB 29.000 MB 29,696 MB 30 GB 30.000 MB 30,720 MB 31 GB 31.000 MB 31,744 MB 32 GB 32.000 MB 32,768 MB 33 GB 33.000 MB 33,792 MB 34 GB 34.000 MB 34,816 MB 35 GB 35.000 MB 35,840 MB 36 GB 36.000 MB 36,864 MB 37 GB 37.000 MB 37,888 MB 38 GB 38.000 MB 38,912 MB 39 GB 39.000 MB 39,936 MB 40 GB 40.000 MB 40,960 MB 41 GB 41.000 MB 41,984 MB 42 GB 42.000 MB 43,008 MB 43 GB 43.000 MB 44,032 MB 44 GB 44.000 MB 45,056 MB 45 GB 45.000 MB 46.080 MB 46 GB 46.000 MB 47.104 MB 47 GB 47.000 MB 48,128 MB 48 GB 48.000 MB 49,152 MB 49 GB 49.000 MB 50,176 MB 50 GB 50.000 MB 51.200 MB 60 GB 60.000 MB 61.440 MB 70 GB 70.000 MB 71,680 MB 80 GB 80.000 MB 81,920 MB 90 GB 90.000 MB 92.160 MB 100 GB 100.000 MB 102.400 MB

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.