Lít đổi ra m3

Trong toán học và ngay cả trong cuộc sống, bạn thường bắt gặp các khối lượng thể tích như lít, m3, cm3 … Cùng là đơn vị đo lường thể tích, vậy 1 lít nước bằng bao nhiêu m3, bao nhiêu kg?

1 lit nuoc bang bao nhieu m3 bao nhieu kg

1 lít nước bằng bao nhiêu kilogam?

1 lít nước bằng bao nhiêu m3, bao nhiêu kg?

1 lít (nước) = 0,001m3.1 lít (nước) = 1kg.1 lít (sắt) = 7.8kg1 lít (chì) = 11.3kgVì sao có kết quả như ở trên? mời bạn xem chi tiết cách tính, công thức tính dưới đây.

* Tại sao phải tính 1 lít bằng bao nhiêu m3?

Đây là tính chất khoa học, khi bạn bỏ qua quy đổi này, nhiều thiệt hại có thể xảy ra. Chẳng hạn như bồn chở xăng nhận hàng vào lúc sáng có nhiệt độ thấp nhưng khi giao hàng vào lúc buổi trưa có nhiệt độ cao nên thể tích xăng trong bồn sẽ bị thay đổi theo xu hướng là tăng nên nên chúng ta khó có thể quy đổi với điều kiện tiêu chuẩn.

* Đổi 1 lít nước bằng bao nhiêu m3?

1 m3 = 1.000 lít nên 1 lít sẽ bằng 0,001m3.

Dựa vào các yếu tố:

– 1 dm3 = 1 lít nước- 1 m3 = 1000 dm3 = 1.000.000 cm3

P = V/d => V = P.d

Trong đó:- V: Thể tích- d: Tỷ trọng- P: Trọng lượng

Tỷ trọng d sẽ thay đổi tùy vào nhiệt độ, áp suất nên khi hỏi câu hỏi 1 lít bằng bao nhiêu m3 là không đầy đủ dữ liệu.

* Đổi 1 lít nước bằng bao nhiêu kg?

Khối lượng riêng của nước = 1000kg/m3, có nghĩa là 1m3 = 1000kg mà 1 lít = 0,001m3 nên 1 lít = 1kg

Lít (viết tắt là l, L) và m3 là đơn vị tính thể tính. Còn kg lại là đơn vị tính khối lượng của vật thể. Tuy nhiên, các vật thể đều có khối lượng riêng (được viết tắt là D). Đại lượng này được đo bằng thương của khối lượng và thể tích. Tìm hiểu đơn vị đo lường lít TẠI ĐÂY

D = m/v

Trong đó:

– D: Khối lượng riêng (đơn vị kg/m3)- m: Khối lượng (kg)- v: Thể tích (đơn vị m3)Khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Vì thế: – 1 m3 nước = 1000 kg – 1 m3 nước = 1000 dm3 = 1000 lít nướcDo đó, 1 lít nước = 1 kg nước

Còn khối lượng riêng của rượu bằng 790kg/m3 nên 1 lít rượu chỉ bằng 0.79 kg (tức là 790 gr). Tùy vào khối lượng riêng của vật thể là bạn có thể xác định được 1 lít bằng bao nhiêu kg là khác nhau. Khối lượng riêng của từng chất rắn như sau:

– Khối lượng riêng của chì = 11.300 kg/m3- Khối lượng riêng của Sắt = 7.800 kg/m3- Khối lượng riêng của Đá = 2.600 kg/m3- Khối lượng riêng của Gạo = 1.200 kg/m3- Khối lượng riêng của Gỗ tốt = 800 kg/m3- Khối lượng riêng của Thủy Ngân = 13.600 kg/m3- Khối lượng riêng của Xăng = 700 kg/m3- Khối lượng riêng của Dầu ăn = 800 kg/m3- Khối lượng riêng của Dầu Hỏa = 800 kg/m3

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.